Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đỗ Văn Nhỏ)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Trường THPT Trần Phú - Đà Nẵng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    LTDH de so 5 amin

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Quyền
    Ngày gửi: 12h:46' 17-08-2012
    Dung lượng: 42.0 KB
    Số lượt tải: 175
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ SÔ 5 AMIN

    GV NGUYỄN QUỐC TUẤN – TRƯỜNG THPT HÀM NGHI
    Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một amin chưa no, đơn chức chứa một liên kết C=C thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ mol = 8 : 9. Công thức phân tử của amin là:
    A. C3H6N B. C4H8N C. C4H9N D. C3H7N
    Câu 2: Cho 500 gam benzen pư với hh HNO3 đặc và H2SO4 đặc thu được nitrobenzen , lượng nitrobenzen sinh ra được khử thành anilin. Mỗi giai đoạn điều chế hiệu suấtlà 78%. Lượng anilin thu được là :
    A. 326,7 gam B. 362,7 gam C. 372,6 gam D. 632,7 gam
    Câu 3: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức, đồng đẳng liên tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Biết phân tử khối các amin đều < 80, công thức phân tử của các amin là
    A. CH3NH2 ; C2H5NH2 và C3H7NH2 B. C2H3NH2 ; C3H5NH2 và C4H7NH2
    C. C2H5NH2 ; C3H7NH2 và C4H9NH2 D. C3H7NH2 ; C4H9NH2 và C5H11NH2
    Câu 4: Để trung hòa 50 ml dd metylamin cần 30,65 ml dd HCl 0,1 M. Giả sử khi tan trong nước, metylamin không làm thay đổi thể tích dd. Nồng độ % metylamin trong dd là:
    A. 0,23% B. 0,21% C. 0,19% D. 0,185%
    Câu 5 : Cho 1 gam dd chứa m gam etylamin tác dụng hết với dd CuSO4 sau pư thu được 14,7 gam kết tủa. Giá trị của m là :
    A. 13,5 gam B. 14 gam C. 14,5 gam D. 15 gam
    Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m g amin A bằng 1 lượng không khí vừa đủ thu được 8,96 lit CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lit N2 (các thể tích khí đo ở đktc). Biết kk gồm 80% thể tích là N2 còn lại là O2. Công thức A là:
    A. CH3 – NH2 B. C2H5 – NH2 C. C3H7 – NH2 D. C4H9 – NH2
    Câu 7: Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH. A được trung hòa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl. A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa. Lượng các chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng:
    A. 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol B. 0,005 mol; 0,005 mol và 0,02 mol
    C. 0,005 mol; 0,02 mol và 0,005 mol D. 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol
    Câu 8.(ĐHKB 09) Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau: 
    Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giai đoạn tạo thành anilin đạt 50%. Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là
    A. 186,0 gam. B. 55,8 gam. C. 93,0 gam. D. 111,6 gam.
    Câu 9.(ĐHKA 09) Cho 10 gam amin đơn chức X pứ hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là
    A. 4. B. 8. C. 5. D. 7.
    Câu 10 (ĐHKA 07): Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O. Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)
    A. C3H7N. B. C2H7N. C. C3H9N. D. C4H9N.
    Câu 11 .(ĐHKB 08) : Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
    A. 85. B. 68. C. 45. D. 46.
    Câu 12 (ĐHKB 08) : Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
    A. 6. B. 8. C. 7. D. 5.
    Câu 13(ĐHKB 08) : Muối (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2 (anilin) tác dụng
    với
     
    Gửi ý kiến